thùng tưới

thùng tưới

Một em bé dùng thùng tưới để tưới nước cho những bông hoa nhỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ chứa nước để tưới cây: "thùng tưới" một vật dụng dùng để đựng nước, vòi hoặc lỗ nhỏ để nước chảy ra, thường được sử dụng trong làm vườn hoặc nông nghiệp để tưới cây, hoa, rau.
    • Loại thùng vòi phun: "thùng tưới" thường thiết kế với một tay cầm một đầu vòi nhiều lỗ nhỏ, giúp nước phun đều như mưa nhẹ.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy sử dụng dụng cụ chứa nước vòi để cung cấp nước cho các cây hoa.)
  • (Dụng cụ tưới cây này đã hỏng, cần mua cái khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thùng tưới tự động": thiết bị tưới nước hệ thống tự động, không cần con người can thiệp.

    • Hệ thống thùng tưới tự động giúp tiết kiệm thời gian chăm sóc cây. (Thiết bị tưới tự động giúp giảm công sức tưới nước thủ công.)
  • "thùng tưới nhựa": loại thùng tưới làm từ chất liệu nhựa, nhẹ bền.

    • Thùng tưới nhựa thường rẻ hơn thùng tưới kim loại. (Dụng cụ tưới cây bằng nhựa giá thấp hơn loại bằng kim loại.)
Biến thể từ gần giống
  • Bình tưới (danh từ): dụng cụ tưới cây kích thước nhỏ hơn, thường vòi dài.

    • Bình tưới hoa hồng rất tiện lợi. (Dụng cụ tưới nhỏ dùng cho hoa hồng rất dễ sử dụng.)
  • Vòi phun (danh từ): bộ phận của thùng tưới, lỗ nhỏ để nước phun ra.

    • Vòi phun bị tắc, cần thông sạch. (Bộ phận phun nước bị nghẽn, phải làm sạch.)
Từ đồng nghĩa
  • Bình tưới: dụng cụ tưới cây nhỏ, cầm tay.
  • Gáo tưới: dụng cụ múc nước để tưới, thường làm từ vỏ dừa hoặc nhựa.
Thành ngữ liên quan
  • Tưới như thùng tưới: tưới nước rất nhiều, mạnh mẽ.
    • Anh ấy tưới cây như thùng tưới, làm đất bị ngập úng. (Anh ấy tưới quá nhiều nước, khiến đất bị đọng nước.)